Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interdosing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa các liều liên tiếp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between consecutive doses.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
dosing
AI
1
Giữa các liều liên tiếp
1
Giữa các liều liên tiếp
1
Giữa các liều liên tiếp