Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fair dos
thán từ
(interjection)
/ˌ
f
ɛ
ə
(ɹ)ˈ
d
uː
z
/
Nghĩa chính
1
Đủ công bằng
thán từ
Fair enough.
Ví dụ
"[…]
Lansley
said
he
was
disappointed
I
had
gone
public
without
telling
him
.
Which
is
fair
dos
except
he
could
have
found
out
if
he
had
bothered
to
see
me
[…]"
AI
1
Đủ công bằng
1
Đủ công bằng
1
Đủ công bằng