Dịch

DD

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Viết tắt của tài xế được chỉ địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of designated driver.
  2. Viết tắt của "tử vong xuất ngũ": tên chính thức của một thủy thủ tử trận trong chiến đấu.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of discharged dead: official designation of a sailor killed in combat.
  3. Viết tắt của Dadra và Nagar Haveli và Daman và Diu: một lãnh thổ liên bang của Ấn Độ.danh từ riêngInitialism of Dadra and Nagar Haveli and Daman and Diu: a union territory of India.
  4. Viết tắt của khuyết tật phát triểntính từInitialism of developmentally disabled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DDDạng gốc (base form)
  2. DDsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

DD/LBdanh từViết tắt của daddy dom/little boy: một tình trạng paraphilia liên quan đến trò chơi tuổi tác giữa các nhân vật nam lớn tuổi và trẻ hơn
DD/LGdanh từViết tắt của daddy dom/little girl: một tình trạng paraphilia liên quan đến trò chơi tuổi tác giữa nam giới lớn tuổi và nữ giới trẻ hơn
DD-cupperdanh từNgười có bộ ngực cỡ DD-cup

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Danh từ riêng (proper noun) 4
Viết tắt của ghi nợ trực tiếp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of direct debit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , ? , ( ).
  • → “ , !” → “ . ‘.’”
  • .

AI