Dịch

DAN

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nuclease khử adenylatdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of deadenylating nuclease, a protein that binds the 5' cap of mRNA and begins degradation in the 3' to 5' direction.
  2. Máy đo suất phản chiếu neutron độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of Dynamic Albedo of Neutrons, a scientific instrument of the Mars Science Laboratory onboard the Curiosity rover at Mars.
  3. Mạng lưới Cảnh báo Thợ lặndanh từ riêngAcronym of Divers Alert Network.

Cụm từ (phrase)

Dan.danh từ riêngViết tắt của Daniel
-danhậu tốDùng để tạo thành tên của dẫn xuất pimobendan dùng làm thuốc kích thích tim
dan daydanh từLà loại đàn ba dây, thân gỗ hình thang rỗng, lưng hở, cổ rất dài, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam (đặc biệt là ca trù)
Dan Riverdanh từ riêngCon sông ở Bắc Carolina và Virginia, Hoa Kỳ
fancy Dandanh từCuộc trình diễn; một người có phong cách nhưng thiếu kỹ năng hoặc chất lượng thực sự
dan tatdanh từLoại bánh trứng Trung Quốc
dan ty badanh từLoại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam
Dan Tuckerdanh từĐiệu múa dân gian của Mỹ, trong đó một người đàn ông ở giữa chọn bạn nhảy và nhảy với cô ấy trước khi tham gia lại vào vòng tròn các vũ công

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI