DAN
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nuclease khử adenylatdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of deadenylating nuclease, a protein that binds the 5' cap of mRNA and begins degradation in the 3' to 5' direction.
- Máy đo suất phản chiếu neutron độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of Dynamic Albedo of Neutrons, a scientific instrument of the Mars Science Laboratory onboard the Curiosity rover at Mars.
- Mạng lưới Cảnh báo Thợ lặndanh từ riêngAcronym of Divers Alert Network.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Daniel |
| -danhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của dẫn xuất pimobendan dùng làm thuốc kích thích tim |
| dan daydanh từ | danh từ | Là loại đàn ba dây, thân gỗ hình thang rỗng, lưng hở, cổ rất dài, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam (đặc biệt là ca trù) |
| Dan Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Bắc Carolina và Virginia, Hoa Kỳ |
| fancy Dandanh từ | danh từ | Cuộc trình diễn; một người có phong cách nhưng thiếu kỹ năng hoặc chất lượng thực sự |
| dan tatdanh từ | danh từ | Loại bánh trứng Trung Quốc |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| Dan Tuckerdanh từ | danh từ | Điệu múa dân gian của Mỹ, trong đó một người đàn ông ở giữa chọn bạn nhảy và nhảy với cô ấy trước khi tham gia lại vào vòng tròn các vũ công |
Họ từ (word family)
cùng gốc DANNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha