Dịch

Curia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo triềudanh từ riêngThe central administration of the Roman Catholic Church.

Cụm từ (phrase)

curia regisdanh từBất kỳ hội đồng cố vấn và quản trị viên nào ở châu Âu thời trung cổ phục vụ các vị vua
iura novit curiacụm từCác bên trong tranh chấp pháp lý không cần phải biện hộ hoặc chứng minh luật áp dụng cho trường hợp của họ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcuria“a court”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI