Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
curiate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến giáo triều
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a curia.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
curial
Ví dụ
Although
lacking
the
tight
kinship
focus
evident
in
the
gentilicial
organization
of
the
aristocracy
,
the
settled
population
did
still
maintain
internal
divisions
,
as
evidenced
by
the
curiate
system
in
Rome
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
cūriātus
AI
1
Liên quan đến giáo triều
1
Liên quan đến giáo triều
1
Liên quan đến giáo triều