Dịch

Cunningham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Một họ và gia tộc thường thấy ở Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scottish habitational surname and clan.
  2. Khu vực bầu cử ở New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electoral division in New South Wales, Australia
  3. Địa phương nông thôn ở vùng Southern Downs, miền nam Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in Southern Downs Region, southern Queensland, Australia.
  4. Địa phương trong khu vực hội đồng bán đảo Yorke, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Yorke Peninsula council area, South Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CunninghamDạng gốc (base form)
  2. CunninghamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cunningham chaindanh từChuỗi Cunningham thuộc loại có độ dài n thứ nhất là một dãy các số nguyên tố (p₁, ..., pₙ) sao cho với mọi 1 ≤ i < n, pᵢ₊₁ = 2pᵢ + 1
Chuck Cunningham syndromedanh từSự biến mất không rõ nguyên nhân hoặc loại bỏ một nhân vật hư cấu khỏi cốt truyện
Cunningham's Lawdanh từ riêngĐiều luật hài hước của các diễn đàn Internet nêu rõ: “Cách tốt nhất để có được câu trả lời đúng trên Internet là không đặt câu hỏi”; đó là đăng câu trả lời sai."

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Floyd
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Floyd, GeorgiaAn unincorporated community in Floyd County, Georgia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael ScotlandCoineagan
  2. từ tiếng Anh cổcyning“king”

Ví dụ

  • .
  • . , . .

AI