Dịch

Cox

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh xuất phát từ tiếng Anh Trung đại chỉ con trai hoặc người hầu của ai đó tên là Cocke hoặc Cook.danh từ riêngAn English surname from Middle English for either son of, or servant of someone named Cocke or Cook.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Calhoun, bang Florida, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Calhoun County, Florida, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Macon, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Macon County, Missouri, United States.
  4. Xã thuộc tỉnh Haute-Garonne, Occitania, Pháp; tên gọi bắt nguồn từ tiếng Occitan.danh từ riêngA commune in Haute-Garonne department, Occitania, France; the name comes from Occitan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CoxDạng gốc (base form)
  2. CoxsSố nhiều (plural)
  3. CoxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cox-tiền tốKhớp háng, xương hông
cox boxdanh từThiết bị điện tử có màn hình kỹ thuật số hiển thị tốc độ hành trình và bộ khuếch đại giọng nói cho phép người điều khiển đưa ra hướng dẫn cho phi hành đoàn
Cox ringdanh từLoại vòng tọa độ đồng nhất phổ quát cho nhiều loại xạ ảnh và (nói một cách đại khái) là tổng trực tiếp các không gian của các phần của tất cả các lớp đẳng cấu của bó đường
Cox Greendanh từ riêngGiáo xứ dân sự và vùng ngoại ô của Maidenhead, quận Windsor và Maidenhead, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU8679)
box and coxđộng từLuân phiên nhau, thường ở cùng một vị trí hoặc một vị trí
Box-Cox distributiondanh từPhân phối của một biến ngẫu nhiên X mà phép biến đổi Box-Cox trên X tuân theo phân phối chuẩn bị cắt cụt
Cox's Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
cox a boatĐiều khiển thuyền

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đô thị thuộc tỉnh Alicante
  1. Đô thị thuộc tỉnh Alicante, Valencia, Tây Ban NhaA municipality in the province of Alicante, Valencia, Spain.

Ví dụ

  • , .
  • , . .

AI