Dịch

timonel

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/timoˈnel/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng xudanh từcox
  2. Người cầm lái, người chỉ huydanh từhelmsman, coxswain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timonelDạng gốc (base form)
  2. timonelesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 25 2003, 20 , , , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI