Dịch

Cox ring

danh từ (noun)
UK/ˈkɒks ˈɹɪŋ/US/ˈkɑks ˈɹɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Loại vòng tọa độ đồng nhất phổ quát cho nhiều loại xạ ảnh và (nói một cách đại khái) là tổng trực tiếp các không gian của các phần của tất cả các lớp đẳng cấu của bó đườngdanh từA sort of universal homogeneous coordinate ring for a projective variety, and (roughly speaking) a direct sum of the spaces of sections of all isomorphism classes of line bundles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Cox ringDạng gốc (base form)
  2. Cox ringsSố nhiều (plural)

AI