Costain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CostainDạng gốc (base form)
- CostainsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Costain gundanh từ | danh từ | Khẩu súng bắn một tên lửa nhỏ có gắn dây, dùng để treo phao quần ống túm |
Họ từ (word family)
cùng gốc CostainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha