Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
costaining
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhuộm bằng cách sử dụng hai hoặc nhiều vết bẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
staining using two or more stains
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
staining
AI
1
Nhuộm bằng cách sử dụng hai hoặc nhiều vết bẩn
1
Nhuộm bằng cách sử dụng hai hoặc nhiều vết bẩn
1
Nhuộm bằng cách sử dụng hai hoặc nhiều vết bẩn