Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Congodanh từA person from the Congo or any Congolese state.
- Người Cộng hòa Congodanh từA person from the Republic of the Congo.
- Người Cộng hòa Dân chủ Congodanh từA person from the Democratic Republic of the Congo (Zaire).
- Thuộc Congotính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Congo or any Congolese state.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Congolese giraffedanh từ | danh từ | Synonym of okapi; (Okapia johnstoni).chưa dịch |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc Cộng hòa Congo
- không so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Republic of Congo or its people.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- hasard n'existe ( , 1977), Madenda Luzolo, 16 .Bộ phim truyện đầu tiên được làm tại Congo bởi một người Congo là Le hasard n'existe pas (Không có chuyện may rủi, 1977) của Madenda và Luzolo, được quay bằng phim 16mm và trắng đen.
- .Anh ấy không phải là người Congo.
- .Anh ấy là người Congo.