Dịch

Congolese

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Congodanh từA person from the Congo or any Congolese state.
  2. Người Cộng hòa Congodanh từA person from the Republic of the Congo.
  3. Người Cộng hòa Dân chủ Congodanh từA person from the Democratic Republic of the Congo (Zaire).
  4. Thuộc Congotính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Congo or any Congolese state.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Congolese giraffedanh từSynonym of okapi; (Okapia johnstoni).chưa dịch

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc Cộng hòa Congo
  1. không so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Republic of Congo or its people.

Nguồn gốc (etymology)

Congo-ese

  1. mượn từ tiếng Phápcongolais

Ví dụ

  • hasard n'existe ( , 1977), Madenda Luzolo, 16 .Bộ phim truyện đầu tiên được làm tại Congo bởi một người Congo là Le hasard n'existe pas (Không có chuyện may rủi, 1977) của Madenda và Luzolo, được quay bằng phim 16mm và trắng đen.
  • .Anh ấy không phải là người Congo.
  • .Anh ấy là người Congo.

AI