Conference
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống lê Conferencedanh từAn autumn cultivar of the European pear Pyrus communis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ConferenceDạng gốc (base form)
- ConferencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| news conferencedanh từ | danh từ | Cuộc họp báo |
| conference roomdanh từ | danh từ | Phòng họp |
| press conferencedanh từ | danh từ | Họp báo |
| conference calldanh từ | danh từ | Cuộc gọi hội nghị |
| conference tabledanh từ | danh từ | Món đồ nội thất lớn được thiết kế cho các cuộc họp và thảo luận nhóm |
| video conferenceđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Hội nghị được tổ chức bởi videolink; một cuộc gọi điện thoại video được sắp xếp giữa nhiều hơn hai bên |
| web conferencedanh từ | danh từ | Cuộc họp, thuyết trình hoặc thông tin liên lạc khác được tổ chức thông qua World Wide Web |
| conference bikedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với party bike |
Họ từ (word family)
cùng gốc ConferenceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Teacher's .Hôm nay là Ngày Hội nghị Giáo viên.
- Breton-Woods .Keynes tham dự Hội nghị Bretton Woods.
- " " "CPPCC".Viết tắt của "Chinese People's Political Consultative Conference" là "CPPCC".