Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conferencee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham dự một hội nghị
danh từ
One who attends a conference.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conferencee
Dạng gốc
(base form)
conferencee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
conference
+
-ee
Ví dụ
Far
from
it
,
285
conferencees
chose
to
present
their
work
in
this
way
.
AI
1
Người tham dự một hội nghị
1
Người tham dự một hội nghị
1
Người tham dự một hội nghị