Dịch

Confederate

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Về hoặc liên quan đến Liên minh miền Nam Hoa Kỳ.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Confederate States of America.
  2. Về hoặc liên quan đến phong trào chính trị ủng hộ Liên bang giữa Newfoundland và Canada.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the political movement in favour of Confederation between Newfoundland and Canada.
  3. Liên quan hoặc liên quan đến Ireland thuộc Liên minh miền Nam hoặc các cuộc chiến tranh liên minh Ireland.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Confederate Ireland or the Irish Confederate Wars.
  4. Là công dân của Liên minh miền Nam Hoa Kỳ.danh từA citizen of the Confederate States of America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ConfederateDạng gốc (base form)
  2. ConfederatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Confederate flagdanh từCờ liên minh miền nam
Confederate Statesdanh từ riêngCác bang liên minh
Confederate States of Americadanh từ riêngQuốc gia không được công nhận tồn tại từ năm 1861 đến năm 1865, bao gồm 11 bang miền Nam tìm kiếm độc lập khỏi Hợp chủng quốc Hoa Kỳ để tiếp tục thực hành chế độ nô lệ
Confederate Arizonadanh từ riêngThuật ngữ chung để chỉ Lãnh thổ Arizona thuộc Liên minh miền Nam, nhằm phân biệt nó với Lãnh thổ Arizona của Liên bang
confederate armyQuân đội liên minh miền nam
Confederate Memorial DayChưa có nghĩa
Confederate Heroes DayChưa có nghĩa
Confederate Decoration DayChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Là người ủng hộ Liên bang giữa Newfoundland và Canada.
  1. A supporter of Confederation between Newfoundland and Canada.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , Trump’s elf’s one-night , -, (!) Russia’s , , , .
  • , . , .
  • .

AI