Commerce
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Commercedanh từ riêngA city in Los Angeles County, California, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-commercedanh từ | danh từ | Thương mại điện tử |
| chamber of commercedanh từ | danh từ | Phòng thương mại |
| electronic commercedanh từ | danh từ | Thương mại điện tử |
| s-commercedanh từ | danh từ | Hoạt động thương mại liên kết chặt chẽ với phương tiện truyền thông xã hội; văn hóa có ảnh hưởng |
| m-commercedanh từ | danh từ | Ứng dụng công nghệ di động trong thương mại |
| Commerce Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố (đô thị tự quản) ở Quận Adams, Colorado, Hoa Kỳ |
| social commercedanh từ | danh từ | Tập hợp con của thương mại điện tử có sự đóng góp của người dùng và phương tiện truyền thông xã hội để hỗ trợ việc mua bán sản phẩm và dịch vụ trực tuyến |
| silent commercedanh từ | danh từ | Việc thực hiện các giao dịch kinh doanh giữa các thiết bị hoặc hệ thống điện tử mà không có sự tương tác của con người |
Họ từ (word family)
cùng gốc CommerceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- seven-tenths 1 .
- (), (), , 13 .
- " ," , ., , , " , ."