Col
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là tên thu nhỏ của tên nam Colindanh từ riêngA diminutive of the male given name Colin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| col.danh từ | danh từ | Viết tắt của column |
| -col-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào khối u ruột kết |
| il. col.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của illustrations in color |
| North Coldanh từ riêng | danh từ riêng | Một col phía bắc của đỉnh Everest |
| Col'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng rút gọn của Columbus |
| col legnotrạng từ | trạng từ | Ký hiệu âm nhạc chỉ ra rằng dây của một nhạc cụ phải được đánh bằng phần gỗ của cây cung |
| hausse-coldanh từ | danh từ | Chiếc gorget (áo giáp cho cổ và/hoặc phần ngực trên) |
| mountain col | Đèo núi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha