Dịch

Cochiti

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dân tộc và bộ lạc người Mỹ bản địa Pueblo được liên bang công nhận ở phía bắc New Mexico, nói một phương ngữ của Đông Keresdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people and federally recognized tribe of Pueblo Native Americans in northern New Mexico, speaking a dialect of Eastern Keres.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và pueblo nơi sinh sống của người Cochiti nằm ở Quận Sandoval, New Mexicodanh từ riêngA census-designated place and pueblo inhabited by the Cochiti people located in Sandoval County, New Mexico.

Cụm từ (phrase)

Cochiti DamChưa có nghĩa
Cochiti LakeChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaCochití
  2. từ Eastern KeresKotyit

AI