Co.
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên viết tắt của công ty (thường được sử dụng là "& Co." (và công ty))danh từAbbreviation of company (often used as "& Co." (and company))
- Viết tắt của county: dạng thay thế của Codanh từAbbreviation of county, alternative form of Co.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| & Co.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của and company "X & Co." means X and their companions or associates: thông thường là tên riêng của một công ty nhưng cũng không chính thức là một nhóm người |
Ví dụ
- ., ?
- . ?
- . & . .