Claret
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Burnley, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từsomeone connected with Burnley Football Club, as a fan, player, coach etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClaretDạng gốc (base form)
- ClaretsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claret ashdanh từ | danh từ | Loại tro được trồng ở Caucasian |
| claret jugdanh từ | danh từ | Chiếc bình có cổ hẹp để đựng rượu vang đỏ |
| Gladstone claretdanh từ | danh từ | Rượu vang đỏ giá rẻ |
| claret would be port if it couldcụm từ | cụm từ | Mọi người sẽ thay đổi hoàn cảnh của mình nếu có thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc Claret- claretyĐặc tính (về màu sắc hoặc hương vị) của rượu vang đỏtính từ
- ClarethaTên riêng dành cho nữ được người Mỹ gốc Phi sử dụng, phổ biến nhất vào giữa thế kỷ 20danh từ riêng
- claretcupEchinocereus triglochidiatus, một loài xương rồng nhím có hoa màu đỏdanh từ
- ClaretianLà thành viên của Tu hội các Con trai Truyền giáo của Trái tim Vô nhiễm Nguyên tội Đức Trinh Nữ Maria, một giáo đoàn giáo sĩ Công giáo về Quyền Giáo hoàng dành cho nam giới có trụ sở tại Rome, được thành lập vào năm 1849 bởi Cha. Antonio María Claret y Clará, C.M.Fdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha