Nghĩa chính
- Đạo Cơ đốcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An Abrahamic religion originating from the community of the followers of Jesus Christ.
- Đạo Tin Lànhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Protestantism (in contrast to Catholicism)
- Thế giới Kitô giáo, xứ Kitô giáodanh từ riêngChristendom, the Christian world
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChristianityDạng gốc (base form)
- ChristianitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-Christianitydanh từ | danh từ | Sự phản đối Kitô giáo hoặc Kitô giáo |
| Western Christianitydanh từ riêng | danh từ riêng | Hình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Tây Âu, chủ yếu bao gồm các truyền thống Công giáo La Mã, Tin lành, Anh giáo và Công giáo cổ |
| Eastern Christianitydanh từ riêng | danh từ riêng | Các hình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Đông Âu, Đông Phi và Châu Á, bao gồm các truyền thống Chính thống giáo Đông phương, Công giáo Đông phương, Chính thống giáo phương Đông và Nestorian |
| Identity Christianitydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Christian Identity |
| neo-Christianitydanh từ | danh từ | Sự giải thích lại về Kitô giáo |
| Afro-Christianitydanh từ | danh từ | Các hình thức Kitô giáo châu Phi |
| robust Christianitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với muscular Christianity |
| muscular Christianitydanh từ | danh từ | Phong trào có nguồn gốc từ thời Victoria nhấn mạnh đến nhu cầu hoạt động tích cực của Cơ đốc giáo kết hợp với lý tưởng về nam tính mạnh mẽ |
Ví dụ
- .Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
- , , .Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.
- Augustine's .Sẽ không phải là quá đáng khi nói rằng tư tưởng của Augustine ảnh hưởng không chỉ riêng Thiên Chúa giáo mà còn tới tư tương của toàn bộ phương Tây.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung