Dịch

Christianity

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đạo Cơ đốcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An Abrahamic religion originating from the community of the followers of Jesus Christ.
  2. Đạo Tin Lànhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Protestantism (in contrast to Catholicism)
  3. Thế giới Kitô giáo, xứ Kitô giáodanh từ riêngChristendom, the Christian world

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChristianityDạng gốc (base form)
  2. ChristianitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-Christianitydanh từSự phản đối Kitô giáo hoặc Kitô giáo
Western Christianitydanh từ riêngHình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Tây Âu, chủ yếu bao gồm các truyền thống Công giáo La Mã, Tin lành, Anh giáo và Công giáo cổ
Eastern Christianitydanh từ riêngCác hình thức Kitô giáo theo truyền thống được thực hành ở Đông Âu, Đông Phi và Châu Á, bao gồm các truyền thống Chính thống giáo Đông phương, Công giáo Đông phương, Chính thống giáo phương Đông và Nestorian
Identity Christianitydanh từ riêngĐồng nghĩa với Christian Identity
neo-Christianitydanh từSự giải thích lại về Kitô giáo
Afro-Christianitydanh từCác hình thức Kitô giáo châu Phi
robust Christianitydanh từĐồng nghĩa với muscular Christianity
muscular Christianitydanh từPhong trào có nguồn gốc từ thời Victoria nhấn mạnh đến nhu cầu hoạt động tích cực của Cơ đốc giáo kết hợp với lý tưởng về nam tính mạnh mẽ

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
  • , , .Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.
  • Augustine's .Sẽ không phải là quá đáng khi nói rằng tư tưởng của Augustine ảnh hưởng không chỉ riêng Thiên Chúa giáo mà còn tới tư tương của toàn bộ phương Tây.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Christian-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiCristiente
  2. từ tiếng Pháp cổcrestienté
  3. từ tiếng Latinhchristianus

AI