Dịch

Choctaw

C2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃɒk.tɔː/US/ˈt͡ʃɑk.tɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người Choctawdanh từ riêngAn aboriginal peoples native to the area currently known as Mississippi, in the United States, with a sizable displaced population in Oklahoma
  2. Tiếng Choctawdanh từ riêngThe language of the Choctaw tribe.
  3. Thuộc về người hoặc tiếng Choctawtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Choctaw tribe or its language.
  4. Người gốc Choctawdanh từA person of Choctaw heritage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChoctawDạng gốc (base form)
  2. ChoctawsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Choctaw Lakedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Madison, Ohio
Choctaw turndanh từLượt trong trượt băng nghệ thuật bao gồm cả việc thay đổi bàn chân và thay đổi cạnh và thùy
Choctaw Cornerdanh từ riêngThị trấn ma ở Quận Clarke, Alabama, hiện nằm trong giới hạn thành phố Thomasville
Choctaw Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Butler

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Thị trấn Choctaw ở Mississippi
  1. Thị trấn Choctaw ở Mississippi, MỹAn unincorporated community in Bolivar County, Mississippi.
  2. Thị trấn Choctaw ở Mississippi, MỹAn unincorporated community in Neshoba County, Mississippi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Choctawchahta

Ví dụ

  • ?Bạn là người Choctaw à?
  • ?Các bạn là người Choctaw à?
  • don’t , .Tôi không biết vùng đất nơi cha tôi qua đời, nhưng có lẽ đó là vùng đất của người Choctaw.

AI