Choctaw
C2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người Choctawdanh từ riêngAn aboriginal peoples native to the area currently known as Mississippi, in the United States, with a sizable displaced population in Oklahoma
- Tiếng Choctawdanh từ riêngThe language of the Choctaw tribe.
- Thuộc về người hoặc tiếng Choctawtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Choctaw tribe or its language.
- Người gốc Choctawdanh từA person of Choctaw heritage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChoctawDạng gốc (base form)
- ChoctawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Choctaw Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Madison, Ohio |
| Choctaw turndanh từ | danh từ | Lượt trong trượt băng nghệ thuật bao gồm cả việc thay đổi bàn chân và thay đổi cạnh và thùy |
| Choctaw Cornerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở Quận Clarke, Alabama, hiện nằm trong giới hạn thành phố Thomasville |
| Choctaw Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Butler |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Thị trấn Choctaw ở Mississippi
- Thị trấn Choctaw ở Mississippi, MỹAn unincorporated community in Bolivar County, Mississippi.
- Thị trấn Choctaw ở Mississippi, MỹAn unincorporated community in Neshoba County, Mississippi.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChoctawNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Choctawchahta
Ví dụ
- ?Bạn là người Choctaw à?
- ?Các bạn là người Choctaw à?
- don’t , .Tôi không biết vùng đất nơi cha tôi qua đời, nhưng có lẽ đó là vùng đất của người Choctaw.