Nghĩa chính
- Chi-lêdanh từ riêngA country in South America. Official name: Republic of Chile. Capital and largest city: Santiago.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Santiago de Chiledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Santiago: thủ đô của Chi-lê |
| Chile pinedanh từ | danh từ | Cây đố khỉ (Araucaria araucana) |
| honey chiledanh từ | danh từ | Người yêu ơi |
| Republic of Chiledanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Chile: một quốc gia ở Nam Mỹ |
| chile sauce | Tương ớt | |
| chile flakes | Ớt mảnh | |
| chile pepper | Quả ớt | |
| chile rellenodanh từ | danh từ | Loại ớt (thường là poblano) được nhồi với phô mai hoặc hỗn hợp thịt băm và các nguyên liệu khác, sau đó phủ bột, chiên và ăn kèm với nước sốt cà chua |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ChileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaChile
- từ tiếng Quechuachiri“cold”
Ví dụ
- , , .Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
- ( ) . ( , , , , ) (1950 2014).Brazil chơi tốt hơn (hoặc may mắn hơn) trên sân khách hơn là sân nhà. Quốc gia này đã vô địch World Cup năm lần trên sân khách (ở Thuỵ Điển, Chile, Mexico, Mĩ và Nhật Bản) và lỡ chức vô địch ở hai lần quốc gia này đăng cai (1950 và 2014).
- .Tôi sống ở Chile.