Chard
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trấn và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset, gần biên giới Devon. Giáo xứ dân sự được đặt tên là Thị trấn Chard và được phục vụ bởi Hội đồng Thị trấn Chard. (Giới thiệu lưới hệ điều hành ST3208)danh từ riêngA town and civil parish in Somerset, England, previously in South Somerset district, near the Devon border. The civil parish is named Chard Town, and served by Chard Town Council. (OS grid ref ST3208).
- Xã ở tỉnh Creuse, Nouvelle-Aquitaine, Phápdanh từ riêngA commune in Creuse department, Nouvelle-Aquitaine, France.
- Đồng nghĩa với Janvier South: Alberta, Canada, từ tên của A. Charddanh từ riêngSynonym of Janvier South, Alberta, Canada, from the name of A. Chard.
- Rượu Chardonnaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chardonnay wine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChardDạng gốc (base form)
- ChardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Swiss charddanh từ | danh từ | Beta thông tục var. cicla: một loại rau lá ăn được; củ cải |
| rainbow charddanh từ | danh từ | Hỗn hợp các loại củ có màu sắc (vàng, hồng, v.v.) của củ cải |
| Chard Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương chủ yếu là công nghiệp xung quanh một điểm giao nhau ở giáo xứ Tatworth và Forton, quận Nam Somerset, Somerset, Anh, trên ranh giới với Dorset (OS lưới ref ST3404) |
| chardonnay socialistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với champagne socialist |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ChardNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Chardonnay
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , town's .
- . , , 1978 ().
- , 1960 . ?