Chardon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Rawlins, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Rawlins County, Kansas, United States.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Geauga, Ohio, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Peter Chardon Brooksdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Geauga County, Ohio, United States. Named after Peter Chardon Brooks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChardonDạng gốc (base form)
- ChardonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chardonnay socialistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với champagne socialist |
Họ từ (word family)
cùng gốc ChardonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápChardon