Chantilly
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành phố tại tỉnh Oise, Phápdanh từ riêngA city in Oise department, Hauts-de-France, France, formerly in Picardy.
- Cộng đồng tại Quận Lincoln, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Lincoln County, Missouri, United States.
- Khu phố tại Charlotte, Bắc Carolinadanh từ riêngA neighbourhood of Charlotte, North Carolina, United States.
- Giống mèo nhà lông dàidanh từđếm được (countable)A medium-sized, longhair domestic cat breed, originating in Canada and the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChantillyDạng gốc (base form)
- ChantilliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chantilly lacedanh từ | danh từ | Một loại ren cuộn tinh tế, được biết đến với nền mịn, hoa văn có đường viền và nhiều chi tiết |
| Chantilly creamdanh từ | danh từ | Kem tươi đánh bông có vị ngọt và hương vani |
| crème Chantilly | Đồng nghĩa với Chantilly cream | |
| Chantilly-Tiffanydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chantilly |
| Chantilly/Tiffanydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chantilly |
| Chantilly porcelaindanh từ | danh từ | Một loại sứ mềm của Pháp được sản xuất từ năm 1730 đến năm 1800 |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Khu dân cư tại Quận Fairfax
- Khu dân cư tại Quận Fairfax, VirginiaA census-designated place in Fairfax County, Virginia, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápChantilly
- từ tiếng Latinh trung đạiChantileium
- từ tiếng LatinhCantilius
Ví dụ
- 113 , , Elysees , 43 , .Các tay đua đã hoàn thành 113 km, xuất phát tại Chantilly, với đích đến truyền thống trên đại lộ Champs-Élysées sau chín vòng quanh trung tâm Paris trong hai giờ, 43 phút, tám giây.