Dịch

Chantilly

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành phố tại tỉnh Oise, Phápdanh từ riêngA city in Oise department, Hauts-de-France, France, formerly in Picardy.
  2. Cộng đồng tại Quận Lincoln, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Lincoln County, Missouri, United States.
  3. Khu phố tại Charlotte, Bắc Carolinadanh từ riêngA neighbourhood of Charlotte, North Carolina, United States.
  4. Giống mèo nhà lông dàidanh từđếm được (countable)A medium-sized, longhair domestic cat breed, originating in Canada and the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChantillyDạng gốc (base form)
  2. ChantilliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chantilly lacedanh từMột loại ren cuộn tinh tế, được biết đến với nền mịn, hoa văn có đường viền và nhiều chi tiết
Chantilly creamdanh từKem tươi đánh bông có vị ngọt và hương vani
crème ChantillyĐồng nghĩa với Chantilly cream
Chantilly-Tiffanydanh từĐồng nghĩa với Chantilly
Chantilly/Tiffanydanh từĐồng nghĩa với Chantilly
Chantilly porcelaindanh từMột loại sứ mềm của Pháp được sản xuất từ năm 1730 đến năm 1800

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Khu dân cư tại Quận Fairfax
  1. Khu dân cư tại Quận Fairfax, VirginiaA census-designated place in Fairfax County, Virginia, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápChantilly
  2. từ tiếng Latinh trung đạiChantileium
  3. từ tiếng LatinhCantilius

Ví dụ

  • 113 , , Elysees , 43 , .Các tay đua đã hoàn thành 113 km, xuất phát tại Chantilly, với đích đến truyền thống trên đại lộ Champs-Élysées sau chín vòng quanh trung tâm Paris trong hai giờ, 43 phút, tám giây.

AI