Dịch

Champy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname
  2. Con thủy quái được cho là sống ở hồ Champlaindanh từ riêngAn aquatic monster said to inhabit Lake Champlain.
  3. Các loại quái vật thủy sinh được cho là sống ở Hồ Champlaindanh từAny of a class of aquatic monsters said to inhabit Lake Champlain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChampyDạng gốc (base form)
  2. ChampiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Champy platedanh từĐĩa đơn vỏ được sử dụng trong kỹ thuật Champy
Champy's linedanh từPhương pháp tổng hợp xương lý tưởng dành cho gãy xương hàm dưới, được sử dụng trong kỹ thuật Champy
Champy techniquedanh từ riêngMột cách tiếp cận để ổn định gãy xương hàm dưới liên quan đến một tấm vỏ đơn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Champlain

AI