Dịch

Champlain

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
  2. Thị trấn ở các hạt Prescott và Russell, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in the United Counties of Prescott and Russell, Ontario, Canada.
  3. Đô thị ở khu đô thị hạt khu vực Les Chenaux, vùng Mauricie, Quebec, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in Les Chenaux Regional County Municipality, Mauricie region, Quebec, Canada.
  4. Thị trấn và ngôi làng trong đó, thuộc Quận Clinton, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and village therein, in Clinton County, New York, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChamplainDạng gốc (base form)
  2. ChamplainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Champlain Seadanh từ riêngVùng biển trước đây ở phía đông bắc nước Mỹ vào khoảng cuối thời kỳ băng hà Wisconsin, bao phủ các thung lũng sông Saint Lawrence và Ottawa ngày nay
Lake Champlaindanh từ riêngHồ nước chảy theo hướng bắc-nam được bao quanh bởi Thung lũng Champlain, ở ngoại ô New York, Vermont và miền nam Quebec, trải dài khắp Hoa Kỳ và Canada, chủ yếu nằm trong lãnh thổ Hoa Kỳ; tách Adirondacks khỏi Green Mountains và Appalachians
Champlain Valleydanh từ riêngThung lũng chạy theo hướng bắc-nam bao quanh Hồ Champlain, ở ngoại ô bang New York, Vermont và miền nam Quebec, trải dài khắp Hoa Kỳ và Canada, chủ yếu nằm trong lãnh thổ Hoa Kỳ; tách Adirondacks khỏi Green Mountains và Appalachians

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Essex County, Virginia, United States.

Họ từ (word family)

cùng gốc Champlain

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápChamplain

AI