Dịch

Lake Champlain

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hồ nước chảy theo hướng bắc-nam được bao quanh bởi Thung lũng Champlain, ở ngoại ô New York, Vermont và miền nam Quebec, trải dài khắp Hoa Kỳ và Canada, chủ yếu nằm trong lãnh thổ Hoa Kỳ; tách Adirondacks khỏi Green Mountains và Appalachiansdanh từ riêngA north–south running lake surrounded by the Champlain Valley, in upstate New York, Vermont and southern Quebec, spanning the United States and Canada, mostly lying within the U.S.; separating the Adirondacks from the Green Mountains and Appalachians.

Cụm từ (phrase)

Champlain Valleydanh từ riêngThung lũng chạy theo hướng bắc-nam bao quanh Hồ Champlain, ở ngoại ô bang New York, Vermont và miền nam Quebec, trải dài khắp Hoa Kỳ và Canada, chủ yếu nằm trong lãnh thổ Hoa Kỳ; tách Adirondacks khỏi Green Mountains và Appalachians
Champlain Seadanh từ riêngVùng biển trước đây ở phía đông bắc nước Mỹ vào khoảng cuối thời kỳ băng hà Wisconsin, bao phủ các thung lũng sông Saint Lawrence và Ottawa ngày nay

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

lakeChamplain“Samuel de Champlain”

  1. từ tiếng PhápChamplain

AI