Dịch

Cham

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chăm, chàmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group living in Cambodia and Vietnam.
  2. Một người dân tộc Albania đến từ Çamëri, ban đầu cư trú ở phần phía tây của vùng Epirus ở tây bắc Hy Lạp, một khu vực được người Albania gọi là Çamëri (tiếng Anh: Chameria)danh từan ethnic Albanian from Çamëri, originally resided in the western part of the region of Epirus in northwestern Greece, an area known among Albanians as Çamëri (engl.: Chameria).
  3. Tiếng Chăm, tiếng Chàmdanh từ riêngThe Malayo-Polynesian language spoken by these people.
  4. Thị trấn ở Bavaria, Đứcdanh từ riêngA town in Bavaria, Germany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChamDạng gốc (base form)
  2. ChamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kampong Chamdanh từ riêngMột tỉnh và thành phố của Campuchia

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Tiếng Chăm
  1. Tiếng Chăm, tiếng ChàmAn abugida used to write this language.

Ví dụ

  • , , , , : , , .
  • , , , .
  • , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng, tính từ
  1. mượn từ Eastern Chamꨌꩌ
danh từ
  1. mượn từ tiếng AlbaniaÇam
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ĐứcCham

AI