Dịch

Chalcedonian Christianity

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức Kitô giáo chấp nhận các định nghĩa giáo lý của Công đồng Chalcedon, bao gồm cả lời dạy rằng Chúa Giêsu Kitô có hai bản tính (thần thánh và con người) hợp nhất trong một con ngườidanh từ riêngA form of Christianity that accepts the doctrinal definitions of the Council of Chalcedon, including the teaching that Jesus Christ has two natures (divine and human) united in one person.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI