Dịch

Chalcedonian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌkæl.sɪˈdəʊ.ni.ən/US/ˌkæl.səˈdoʊ.ni.ən/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Công đồng Chalcedon (451 AD)tính từRelating to the Council of Chalcedon (451 AD).
  2. Chấp nhận định nghĩa Kitô học giáo điều ở Chalcedontính từAccepting the Christological definition dogmatized at Chalcedon.
  3. Là người chấp nhận định nghĩa được đưa ra tại Công đồng Chalcedon về mối liên hệ giữa thần linh và con người nơi con người Chúa Giêsu Kitôdanh từOne who accepts the definition given at the Council of Chalcedon of how the divine and human relate in the person of Jesus Christ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChalcedonianDạng gốc (base form)
  2. ChalcedoniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chalcedonian Christianitydanh từ riêngHình thức Kitô giáo chấp nhận các định nghĩa giáo lý của Công đồng Chalcedon, bao gồm cả lời dạy rằng Chúa Giêsu Kitô có hai bản tính (thần thánh và con người) hợp nhất trong một con người

Họ từ (word family)

cùng gốc Chalcedonian

Nguồn gốc (etymology)

AI