Century
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Centurydanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CenturyDạng gốc (base form)
- CenturysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of the centurycụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để chỉ ra ví dụ đáng chú ý nhất của loại hình này trong lịch sử gần đây |
| turn of the centurydanh từ | danh từ | Bước ngoặt thế kỷ |
| mid-century moderndanh từ | danh từ | Phong trào thiết kế về nội thất, sản phẩm, thiết kế đồ họa, kiến trúc và phát triển đô thị phổ biến ở Hoa Kỳ và Châu Âu từ khoảng năm 1945 đến năm 1969, đặc trưng bởi những đường nét đơn giản, gọn gàng không có họa tiết trang trí |
| half-centurydanh từ | danh từ | Khoảng thời gian năm mươi năm, nửa thế kỷ |
| century eggdanh từ | danh từ | Trứng bách thảo |
| quarter-centurydanh từ | danh từ | Khoảng thời gian hai mươi lăm năm |
| century yeardanh từ | danh từ | Năm là bội số của một trăm (100) đánh dấu một thế kỷ đã qua và chuyển sang thế kỷ mới (cuối năm) |
| century breakdanh từ | danh từ | Điểm liên tiếp từ 100 điểm trở lên trong một lần vào bàn chơi bi da |
Họ từ (word family)
cùng gốc CenturyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha