Dịch

Cassel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Cách viết cũ của Kassel: một thành phố ở Đứcdanh từ riêngDated spelling of Kassel: a city in Germany.
  3. Xã ở bang Bailleul, quận Dunkerque, tỉnh Nord, Hauts-de-France, Phápdanh từ riêngA commune in Bailleul canton, Dunkerque arrondissement, Nord department, Hauts-de-France, France.
  4. Ngôi làng ở khu đô thị quận John Taolo Gaetsewe, tỉnh Bắc Cape, Nam Phidanh từ riêngA village in John Taolo Gaetsewe district municipality, Northern Cape province, South Africa.

Cụm từ (phrase)

Cassel browndanh từSắc tố màu nâu bao gồm than non không tinh khiết
Casselman plumdanh từGiống mận kiểu Nhật thuộc loài Prunus salicina, được biết đến với quả to, tròn với vỏ màu đỏ thẫm, có hoa màu xanh lam và đốm màu vàng
Casselmann's greendanh từSắc tố màu xanh lá cây được tạo ra bằng cách trộn dung dịch sôi của đồng sunfat và axetat kiềm
Cassel earthChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa KỳA census-designated place in Shasta County, California, United States.

Ví dụ

  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộncastellum

AI