Casselman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CasselmanDạng gốc (base form)
- CasselmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Casselman plumdanh từ | danh từ | Giống mận kiểu Nhật thuộc loài Prunus salicina, được biết đến với quả to, tròn với vỏ màu đỏ thẫm, có hoa màu xanh lam và đốm màu vàng |
| Casselmann's greendanh từ | danh từ | Sắc tố màu xanh lá cây được tạo ra bằng cách trộn dung dịch sôi của đồng sunfat và axetat kiềm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha