Dịch

Casper

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈkæspəː/US/ˈkæspɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Old Persian, of occasional usage, variant of Caspar.
  2. Thành phố ở Wyoming, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Natrona County, Wyoming, United States.
  3. Ngọn núi ở Wyomingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mountain in Wyoming.
  4. Dạng rút gọn của Casper flipdanh từEllipsis of Casper flip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CasperDạng gốc (base form)
  2. CaspersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da trắng
  1. A white person.

Họ từ (word family)

cùng gốc Casper

Ví dụ

  • whitey's , .Speed là ma túy của người da trắng, từ những kẻ mặt trắng nấu nó đến những tên da trắng bán nó và những kẻ hít hoặc tiêm nó.
  • .Hoàn toàn tôn trọng Casper vì đã hoàn thành trận đấu dù rõ ràng đang ốm.

AI