Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Old Persian, of occasional usage, variant of Caspar.
- Thành phố ở Wyoming, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Natrona County, Wyoming, United States.
- Ngọn núi ở Wyomingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mountain in Wyoming.
- Dạng rút gọn của Casper flipdanh từEllipsis of Casper flip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CasperDạng gốc (base form)
- CaspersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng
- A white person.
Họ từ (word family)
cùng gốc CasperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- whitey's , .Speed là ma túy của người da trắng, từ những kẻ mặt trắng nấu nó đến những tên da trắng bán nó và những kẻ hít hoặc tiêm nó.
- .Hoàn toàn tôn trọng Casper vì đã hoàn thành trận đấu dù rõ ràng đang ốm.