Dịch

Carthusian

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của một dòng tu sĩ chiêm niệm Kitô giáo được thành lập bởi Bruno of Cologne (St Bruno) vào năm 1084danh từA member of a Christian contemplative order of monks founded by Bruno of Cologne (St Bruno) in 1084.
  2. Học sinh trường Charterhouse (thành lập trong tu viện Carthusian)danh từA pupil of Charterhouse School (founded in a Carthusian monastery)
  3. Của, hoặc liên quan đến lệnh nàytính từOf, or relating to this order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarthusianDạng gốc (base form)
  2. CarthusiansSố nhiều (plural)
  3. more CarthusianSo sánh hơn (comparative)
  4. most CarthusianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiCarthusianus
  2. từ tiếng Pháp cổChartrouse
  3. từ tiếng Latinh muộnCatorissium

Họ từ (word family)

cùng gốc Carthusian

AI