Nghĩa chính
- Là thành viên của một dòng tu sĩ chiêm niệm Kitô giáo được thành lập bởi Bruno of Cologne (St Bruno) vào năm 1084danh từA member of a Christian contemplative order of monks founded by Bruno of Cologne (St Bruno) in 1084.
- Học sinh trường Charterhouse (thành lập trong tu viện Carthusian)danh từA pupil of Charterhouse School (founded in a Carthusian monastery)
- Của, hoặc liên quan đến lệnh nàytính từOf, or relating to this order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarthusianDạng gốc (base form)
- CarthusiansSố nhiều (plural)
- more CarthusianSo sánh hơn (comparative)
- most CarthusianSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiCarthusianus
- từ tiếng Pháp cổChartrouse
- từ tiếng Latinh muộnCatorissium
Họ từ (word family)
cùng gốc CarthusianTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha