Carne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng trên Gillan Creek thuộc giáo xứ St Anthony-in-Meneage, phía tây nam Cornwall (OS lưới ref SW7724)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet on Gillan Creek in St Anthony-in-Meneage parish, south-west Cornwall (OS grid ref SW7724).
- Ngôi làng ở giáo xứ St Dennis, giữa Cornwall (OS lưới ref SW9558)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in St Dennis parish, mid Cornwall (OS grid ref SW9558).
- Ngôi làng và bãi biển gần đó ở giáo xứ Veryan, trên bờ biển phía nam của Cornwall (OS lưới ref SW9138)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet and nearby beach in Veryan parish, on the south coast of Cornwall (OS grid ref SW9138).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarneDạng gốc (base form)
- CarnesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carne asadadanh từ | danh từ | Thịt bò bít tết thái lát nướng, là một phần của ẩm thực Mỹ Latinh |
| carne nortedanh từ | danh từ | Thịt bò bắp |
| chili con carnedanh từ | danh từ | Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua |
| chili non carnedanh từ | danh từ | Phiên bản chay của ớt con carne |
| chili sin carnedanh từ | danh từ | Phiên bản chay của ớt con carne |
| carne norte guisadodanh từ | danh từ | Món ăn Philippines được làm từ thịt bò bắp đóng hộp thái nhỏ xào với hành tây |
Họ từ (word family)
cùng gốc CarneNguồn gốc (etymology)
- từ Proto-Brythonic*karn
- từ tiếng Celt nguyên thủy*karnos