Dịch

Cape

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ Capedanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Mũi Hảo Vọngdanh từ riêngEllipsis of Cape of Good Hope.
  3. Tỉnh Capedanh từ riêngEllipsis of Cape Province: a former province of South Africa, split into three in 1994.
  4. Mũi Coddanh từ riêngEllipsis of Cape Cod.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CapeDạng gốc (base form)
  2. CapesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cape Towndanh từ riêngThành phố thủ đô lập pháp của Nam Phi
Cape Yorkdanh từ riêngMũi đất ở Queensland, Úc, ở mũi phía bắc của Bán đảo Cape York
Western Capedanh từ riêngTỉnh của Nam Phi được thành lập vào năm 1994 khi tỉnh Cape được chia thành ba
Cape of Good Hopedanh từ riêngMũi Hảo Vọng
Cape Maydanh từ riêngMột bán đảo và hòn đảo ở mũi phía nam của New Jersey, Hoa Kỳ
Eastern Capedanh từ riêngTỉnh của Nam Phi
Cape foxdanh từCon cáo (Vulpes chama) có nguồn gốc từ Cape của Nam Phi
Cape Raydanh từ riêngMũi đất và cộng đồng ở cực tây nam của Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thuộc địa Cape
  1. Ellipsis of Cape Colony.

Ví dụ

  • ; .
  • ?
  • .

AI