Calder
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Con sông ở Tây Yorkshire, Anh, chảy vào sông Airedanh từ riêngA river in West Yorkshire, England, which flows into the River Aire.
- Con sông ở Cumbria, Anh, chảy vào biển Ailen tại Sellafielddanh từ riêngA river in Cumbria, England, which flows into the Irish Sea at Sellafield.
- Con sông ở Lancashire, Anh, nhập vào sông Ribbledanh từ riêngA river in Lancashire, England, which joins the River Ribble.
- Con sông ở Lancashire nhập vào sông Wyre tại Catteralldanh từ riêngA river in Lancashire which joins the River Wyre at Catterall.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mid Calderdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng gần Livingston, khu vực hội đồng Tây Lothian, Scotland (OS lưới ref NT0767) |
| Calder Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Brimbank, Victoria, Úc |
| West Calderdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở khu vực hội đồng Tây Lothian, Scotland (OS lưới ref NT0263) |
| Calder Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ngoại ô gần Crigglesstone, Metropolitan Borough of Wakefield, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE3016) |
| Calder Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng sông Calder ở Tây Yorkshire, Anh |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Nhánh của sông Spey ở khu vực hội đồng Highland
- Nhánh của sông Spey ở khu vực hội đồng Highland, ScotlandA tributary of the River Spey in Highland council area, Scotland.
Họ từ (word family)
cùng gốc Calder- CalderonMột họ từ tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh hóa của Calderóndanh từ riêng
- calderaHõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđêradanh từB2
- CalderwoodKhu vực ngoại ô của East Kilbride, khu vực hội đồng Nam Lanarkshire, Scotland (OS lưới ref NS643375)danh từ riêng
- CalderdaleQuận đô thị của Tây Yorkshire, Anh, được thành lập vào năm 1974danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ Cumbric*caled“hard”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha