COALition
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Liên minh Tự do - Quốc gia ủng hộ than đádanh từ riêngThe Coalition of the Liberal Party and the National Party, emphasising its pro-coal policies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coalition of the willingdanh từ | danh từ | Liên minh sẵn sàng |
| traffic light coalitiondanh từ | danh từ | Liên minh chính trị ở Đức bao gồm Đảng Dân chủ Xã hội, Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Xanh |
| Jamaica coalitiondanh từ | danh từ | Liên minh cầm quyền của Đức giữa các đảng của Liên minh Dân chủ Thiên chúa giáo (CDU), Đảng Dân chủ Tự do (FDP) và Đảng Xanh |
| rainbow coalitiondanh từ | danh từ | Chính phủ bao gồm một liên minh gồm ba đảng trở lên, đặc biệt là các đảng có hệ tư tưởng khác nhau |
| coalition builderdanh từ | danh từ | Công cụ, ứng dụng hoặc chương trình tính toán tổng số Thành viên Quốc hội giữa các đảng đối với các liên minh chính phủ có thể có, dựa trên kết quả của một cuộc bầu cử |
| Epstein coalitiondanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh quân sự của Hoa Kỳ và Israel trong cuộc chiến tranh Iran năm 2026 |
| coalition talks | Đàm phán liên minh | |
| coalition forces | Lực lượng liên quân |
Họ từ (word family)
cùng gốc COALitionNgôn ngữ khác
Tiếng Trung