CHAOS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội chứng tắc nghẽn đường thở trên bẩm sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of congenital high airway obstruction syndrome.
- Hội chứng ngại mời khách về nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of can't have anyone over syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chaos magicdanh từ | danh từ | Môn thực hành phép thuật và huyền bí đương đại dựa chủ yếu vào triết lý của Austin Osman Spare |
| chaos theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn mang |
| chaos cookingdanh từ | danh từ | Phong cách nấu ăn sử dụng nhiều loại thực phẩm khác nhau mà thông thường không được ăn cùng nhau để tạo nên một món ăn |
| controlled chaosdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc tình huống dường như hoàn toàn vô tổ chức nhưng một số thứ vẫn trong tầm kiểm soát |
| chaos theoristdanh từ | danh từ | Người nghiên cứu lý thuyết hỗn loạn |
| primordial chaosdanh từ | danh từ | Trạng thái không có trật tự ban đầu của vũ trụ, đặc biệt là trong vũ trụ học cổ điển |
| in chaos | Trong cảnh hỗn loạn | |
| cause chaos | Gây hỗn loạn |
Họ từ (word family)
cùng gốc CHAOS- ChaoshanVùng ở phía đông Quảng Đông, Trung Quốc, quê hương của người Swatow, Jieyang và Teochew. Trong lịch sử bao gồm 8 quận thuộc tỉnh Triều Châu (潮州府), ngày nay nó tương đương với 3 thành phố Triều Châu, Sán Đầu và Yết Dươngdanh từ riêng
- chaosmosThế giới được coi là sự kết hợp giữa trật tự và rối loạndanh từ
- chaoslikeGiống hoặc đặc trưng của sự hỗn loạntính từ
- ChaoskampfCuộc chiến giữa một vị thần và sự hỗn loạn nguyên thủy, đặc biệt là trong thần thoại và/hoặc tôn giáo Cận Đông cổ đạidanh từ