Dịch

chaos cooking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong cách nấu ăn sử dụng nhiều loại thực phẩm khác nhau mà thông thường không được ăn cùng nhau để tạo nên một món ăndanh từkhông đếm được (uncountable)A style of cooking that uses different types of food that are not normally eaten together to create a dish.

Ví dụ

  • “ ( 18 ) , – ,” Sevin .
  • , , .

AI