CATS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống Tích lũy và Chuyển đổi Tín chỉdanh từ riêngInitialism of Credit Accumulation and Transfer Scheme.
- Hệ thống Vận tải Khu vực Charlottedanh từ riêngInitialism of Charlotte Area Transportation System.
- Tín chỉ CATdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A credit under the CAT Scheme above.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CATSDạng gốc (base form)
- CATSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cats and dogsdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Mưa xối xả |
| like cats and dogscụm giới từ | cụm giới từ | Chiến đấu; có xu hướng đấu tranh với nhau |
| rain cats and dogsđộng từ | động từ | (trời) mưa xối xả |
| all cats are beautifulcụm từ | cụm từ | Sự mở rộng được cho là của từ viết tắt ACAB (“tất cả cảnh sát đều là những kẻ khốn nạn”) |
| all cats are grey in the darkcụm từ | cụm từ | Tình dục là thú vị bất kể sự hấp dẫn về thể chất hay địa vị xã hội của đối tác |
| holy catsthán từ | thán từ | Bày tỏ sự ngạc nhiên |
| dog my catsthán từ | thán từ | Dùng như một lời thề nhẹ nhàng hoặc như một biểu hiện của sự ngạc nhiên |
| cats' concertdanh từ | danh từ | Những âm thanh hỗn tạp của tiếng meo meo, tiếng rít và những âm thanh khác mà mèo tạo ra trong khoảng thời gian tương tác xã hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc CATSVí dụ
- , “ ” . .
- 45 , 5 120.