CASEVAC
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Việc sơ tán bệnh nhân khẩn cấp những người bị thương (thường dân hoặc binh lính) khỏi khu vực chiến đấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emergency patient evacuation of injured people (civilians or soldiers) from a combat zone.
- Thực hiện sơ tán khẩn cấp (người bị thương) khỏi khu vực chiến sựđộng từngoại động từ (transitive)To perform the emergency evacuation of (an injured person) from a combat zone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- CASEVACNguyên thể (infinitive)
- CASEVACsSố nhiều (plural)
- casevacsSố nhiều (plural)
- CASEVAC'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- casevacedPhân từ II (past participle)
- casevacked (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- casevacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- casevacingPhân từ I (present participle)
- CASEVACingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , . […] .