Dịch

medevac

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vận chuyển cấp cứu, thường bằng đường hàng không, bệnh nhân đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emergency transportation, usually by air, of patients to a medical facility.
  2. Phương tiện, thường là máy bay, được sử dụng để vận chuyển bệnh nhân cấp cứu đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle, typically aircraft, used for emergency transportation of patients to a medical facility.
  3. Nhân viên được đào tạo chăm sóc bệnh nhân trong quá trình vận chuyển cấp cứu đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trained personnel who care for patients during emergency transportation to a medical facility.
  4. Vận chuyển (bệnh nhân) bằng medevacđộng từngoại động từ (transitive)To transport (patients) by medevac.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. medevacNguyên thể (infinitive)
  2. medevacsSố nhiều (plural)
  3. MEDEVACsSố nhiều (plural)
  4. medevacked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. medevacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. medevacingPhân từ I (present participle)
  7. medevacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • Uncleʼs .

AI