Nghĩa chính
- Vận chuyển cấp cứu, thường bằng đường hàng không, bệnh nhân đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emergency transportation, usually by air, of patients to a medical facility.
- Phương tiện, thường là máy bay, được sử dụng để vận chuyển bệnh nhân cấp cứu đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle, typically aircraft, used for emergency transportation of patients to a medical facility.
- Nhân viên được đào tạo chăm sóc bệnh nhân trong quá trình vận chuyển cấp cứu đến cơ sở y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trained personnel who care for patients during emergency transportation to a medical facility.
- Vận chuyển (bệnh nhân) bằng medevacđộng từngoại động từ (transitive)To transport (patients) by medevac.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- medevacNguyên thể (infinitive)
- medevacsSố nhiều (plural)
- MEDEVACsSố nhiều (plural)
- medevacked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- medevacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- medevacingPhân từ I (present participle)
- medevacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- Uncleʼs .