CADM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của commodore admiraldanh từAbbreviation of commodore admiral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CADMDạng gốc (base form)
- CADMsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc CADM- cadmiumCatmi, cađimidanh từB2
- CadmusHoàng tử người Phoenician, con trai của vua Agenor xứ Tyre. Được cha mẹ hoàng gia cử đi tìm kiếm và trả lại em gái Europa sau khi bị Zeus bắt cóc khỏi Phoenicia. Được ghi nhận là người sáng lập thành phố Thebes của Hy Lạp và phát minh ra bảng chữ cái Hy Lạpdanh từ riêng
- CadmanMột họdanh từ riêng
- CadmeaThành cổ Thebes, Hy Lạpdanh từ riêng