CAD
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Từ viết tắt của thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of computer-aided design.
- Viết tắt của computer-aided draftingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of computer-aided drafting.
- Viết tắt của control alt deletedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of control alt delete.
- Viết tắt của cash against documents: một thỏa thuận trong đó người mua phải thanh toán tổng giá bằng tiền mặt để nhận được giấy tờ vận chuyển từ người bán hoặc (thường) bên thứ badanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cash against documents, an arrangement where the purchaser must pay the total price in cash in order to get shipping papers from the seller or (usually) a third party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CADDạng gốc (base form)
- CADsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của coronary artery disease
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of coronary artery disease.