Burger
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nho trắng Burgerdanh từA white wine grape of French origin.
- Họ Burgerdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BurgerDạng gốc (base form)
- BurgersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat a burgerthán từ | thán từ | Ăn burger |
| -burgerhậu tố | hậu tố | Dùng để đặt tên cho các loại bánh mì kẹp thịt được phục vụ trong bánh có bổ sung các loại thực phẩm cụ thể hoặc với loại thực phẩm đó được sử dụng thay cho thịt thông thường |
| 40 burgerdanh từ | danh từ | Điểm từ 40 điểm trở lên trong một môn thể thao mà điểm số đó không phổ biến, chẳng hạn như bóng đá Mỹ |
| burger bardanh từ | danh từ | Nhà hàng thức ăn nhanh và/hoặc đồ ăn mang về chủ yếu bán bánh mì kẹp thịt và các món ăn tương tự |
| Burger Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Giải bóng đá lớn (MLS); giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia ở Hoa Kỳ |
| California burgerdanh từ | danh từ | Loại bánh mì kẹp phô mai có thêm thịt xông khói và guacamole hoặc bơ |
| veggie burgerdanh từ | danh từ | Burger chay |
| vegan burgerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với veggie burger |
Họ từ (word family)
cùng gốc BurgerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Edmundo .
- .
- ?